Nhiều khách hàng xây dựng kho lạnh sẽ có cùng một câu hỏi, "Kho lạnh của tôi cần bao nhiêu điện năng để hoạt động mỗi ngày?"
Ví dụ, nếu chúng ta lắp đặt một kho lạnh có diện tích 10 mét vuông, tính theo chiều cao thông thường là 3 mét, thì 30 mét khối có thể chứa khoảng bốn hoặc năm tấn trái cây, nhưng không nhiều rau củ, thông thường 5 mét khối có thể chứa một tấn. Diện tích lối đi, kho lạnh thực tế có thể tích khoảng 6 mét khối/tấn, và trọng lượng của các sản phẩm khác nhau cũng khác nhau, vì vậy tải trọng tối đa của kho lạnh sẽ có sự khác biệt nhất định.
Lượng điện năng mà kho lạnh tiêu thụ mỗi ngày có thể được tính toán dựa trên nhiệt độ và dung tích kho lạnh, cộng với công suất hoạt động của thiết bị và giá điện tại địa phương. Thông thường, một kho lạnh bảo quản tươi có diện tích 10 mét vuông sẽ tiêu thụ hơn 10 kilowatt-giờ điện mỗi ngày, và kho lạnh hoạt động bình thường khoảng 8 tiếng mỗi ngày. Nếu kho chứa nhiều hàng hóa hơn và thời tiết bên ngoài nóng, thời gian hoạt động của kho lạnh sẽ dài hơn và lượng điện năng tiêu thụ sẽ tăng lên.
Kho lạnh: -15℃đến -18℃Tính toán mức tiêu thụ điện năng hàng ngày.
| CAO | Diện tích kho chứa cá tuyết (m2) | Thể tích kho lạnh M3 | dung lượng lưu trữ T | mức tiêu thụ điện hàng ngày KW/H |
| 2,5 | 7 | 13 | 3 | 5,75 |
| 2,5 | 9 | 16 | 4 | 8,25 |
| 2,5 | 10.8 | 20 | 5 | 9,5 |
| 2,5 | 13 | 24 | 6 | 10,75 |
| 2,5 | 18 | 33 | 8 | 11,5 |
| 2,5 | 23 | 43 | 10 | 12,75 |
| 2,5 | 25 | 49 | 12 | 17,5 |
| 2,5 | 31 | 62 | 15 | 17,5 |
| 2,5 | 40 | 83 | 20 | 22,5 |
| 2,5 | 46,8 | 100 | 25 | 26,5 |
| 2,5 | 54 | 119 | 30 | 34,5 |
| 2,5 | 68,4 | 161 | 40 | 44 |
Kho lạnh: 0℃-5℃Tính toán mức tiêu thụ điện năng hàng ngày.
| CAO | Diện tích kho chứa cá tuyết (m2) | Thể tích kho lạnh M3 | dung lượng lưu trữ T | mức tiêu thụ điện hàng ngày KW/H |
| 2.4 | 11 | 21 | 5 | 8,25 |
| 2,5 | 15 | 31 | 8 | 11,5 |
| 2,5 | 19 | 41 | 10 | 13 |
| 2,5 | 23 | 48 | 12 | 13,5 |
| 2,5 | 28 | 59 | 15 | 13,5 |
| 2.6 | 36 | 80 | 20 | 17 |
| 2,65 | 43 | 100 | 25 | 21,25 |
| 2.7 | 50 | 119 | 30 | 21,25 |
| 2.6 | 61 | 139 | 35 | 26,75 |
| 2,65 | 68 | 160 | 40 | 26,75 |
| 2,75 | 83 | 201 | 50 | 32,75 |
| 2.7 | 100 | 241 | 60 | 51 |
| 2,75 | 115 | 281 | 70 | 52 |
| 2,85 | 126 | 320 | 80 | 52 |
Mức tiêu thụ điện năng của kho lạnh chủ yếu được xác định bởi: số lần đóng mở cửa kho lạnh, thể tích kho lạnh, nhiệt độ ngoài trời, công suất thiết bị kho lạnh, quy mô kho lạnh và nhiệt độ kho lạnh.
Các biện pháp giảm tiêu thụ điện năng bao gồm lựa chọn thời điểm nhập và xuất hàng vào buổi sáng và buổi tối, sắp xếp hàng hóa hợp lý, bảo trì thường xuyên thiết bị làm lạnh và thiết kế hợp lý thiết bị kho lạnh.
Thời gian đăng bài: 13/06/2022




